|
|
Bảng màu
|
Tinh thần thể thao mạnh mẽ của Piaggio Medley S 125 mới được thể hiện qua các thiết kế mạnh mẽ nhưng đầy thanh lịch, nổi bật với các chi tiết hoàn thiện màu đen mờ đan xen các chi tiết màu xanh dương cá tính ở logo chữ S trên thân xe, lưới tản nhiệt hoạ tiết tổ ong phía trước và trên vành bánh xe. Phần đầu xe tinh xảo, vững chãi cùng hệ thống đèn LED hoàn toàn mới và cụm đồng hồ LCD tiên tiến, tất cả kết hợp hài hòa với những đường nét tính tế thời thượng từ thân đến đuôi xe, tạo nên sự cân bằng hoàn hảo giữa phong cách thể thao cá tính và tính ứng dụng trong thành thị.
Với công suất tăng từ 9kW lên 11kW, Medley S sở hữu một trong những động cơ mạnh nhất ở phân khúc xe bánh trung - cao, trong khi không ảnh hưởng đến mức tiêu thụ nhiên liệu.
Độ tin cậy vượt thời gian của Piaggio được thể hiện rõ trong động cơ I-GET xi-lanh đơn, 4 thì, 4 van phun xăng điện tử và làm mát bằng dung dịch - đảm bảo khả năng vận hành ổn định và phản hồi nhạy bén một cách nhất quán. Đạt công suất tối đa gần 15 mã lực và tích hợp tính năng Stop&Start tiêu chuẩn, Medley S mang đến trải nghiệm lái mượt mà, thoải mái và vững chãi. Bánh trước 16 inch và bánh sau 14 inch cung cấp sự cân bằng lý tưởng và linh hoạt trên mọi loại địa hình.
Medley S là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thể thao và công nghệ tiên tiến khi là hãng đầu tiên giới thiệu tính năng kết nối màn hình LCD thông qua bluetooth và ứng dụng Piaggio MIA trên điện thoại thông minh – hệ thống được trang bị tiêu chuẩn, cho phép bạn kích hoạt chức năng định vị xe (Bike Finder), quản lý thông báo tin nhắn, cuộc gọi, nghe nhạc đồng thời theo dõi lộ trình và tình trạng xe. Yên xe được thiết kế công thái học có khả năng mở thông qua nút bấm trên tay lái, giúp việc sắp xếp đồ đạc trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết
| Công suất tối đa | Công suất: 11 kW (14,9 mã lực) tại 8.900 vòng/phút |
| Dài x Rộng x Cao | Kích thước (Dài x Rộng x Chiều dài cơ sở): 2.020 mm x 705 mm x 1.395 mm |
| Dung tích xy-lanh | Dung tích xi lanh: 125 cc |
| Hệ thống khởi động | Hệ thống khởi động: Hệ thống Start & Stop |
| Hộp số | Hộp số: Biến thiên tự động CVT |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Lốp trước: Lốp không săm 100/80 - 16” Lốp sau: Lốp không săm 120/70 - 14” |
| Loại động cơ | Động cơ: i-Get xi-lanh đơn, 4 thì |
| Mô-men cực đại | Mô-men xoắn: 12 Nm tại 6.750 vòng/phút |
| Đường kính x hành trình pít-tông | Đường kính x Hành trình piston: 52 mm x 58,7 mm |